Aptomat Panasonic, MCB, MCCB, RCBO Panasonic

Thương hiệu thiết bị điện Panasonic phục vu xây dựng được yêu thích và tin dùng kể từ khi ra mắt. Panasonic, với dòng sản phẩm thiết bị đóng cắt, đảm bảo an toàn cho hệt thống điện, mang đến giải pháp hiệu quả và tối ưu nhất cho mọi công trình. Aptomat (CB Panasonic) là dòng sản phẩm chất lượng cao được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, với ưu điểm ngắt điện nhanh, độ bền cao và luôn luôn đặt an toàn cho người sử dụng cũng như an toàn cho hệ thống thiết bị điện lên hàng đầu.


APTOMAT-PANASONIC
✉ Yêu cầu báo giá Catalogue


30%
62.300 
  • Số pha: 1P
  • Trong (A): 25A, 32A, 40A
  • Icu(kA): 6kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
146.300 
  • Số pha: 1P
  • In(A): 50A, 63A 
  • Icu(kA): 6kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
29%
180.000 
  • Số pha: 2P
  • In(A): 25A, 32A, 40A
  • Icu(kA): 6kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
295.000 
  • Số pha: 2P
  • In(A): 50A, 63A 
  • Icu(kA): 6kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
472.500 
  • Số pha: 3P
  • In(A): 50A, 63A
  • Icu(kA): 6kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
317.000 
  • Số cực: 3 pha
  • In(A): 25A, 32A, 40A
  • Icu(kA): 6kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
94.500 
  • Số pha: 1P
  • In(A): 6A, 10A, 16A
  • Icu(kA): 10kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
217.000 
  • Số pha: 1P
  • In(A): 50A, 63A
  • Icu(kA): 10kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
273.000 
  • Số pha: 2P
  • In(A): 20A, 25A, 32A
  • Icu(kA): 10kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
444.500 
  • Số pha: 2P
  • In(A): 50A, 63A
  • Icu(kA): 10kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
476.000 
  • Số pha: 3P
  • In(A): 25A, 32A, 40A
  • Icu(kA): 10kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
714.000 
  • Số pha: 3P
  • In(A): 50A, 63A
  • Icu(kA): 10kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
445.900 
  • Số cực: 4 pha
  • In(A): 25A, 32A, 40A
  • Icu(kA): 6kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
664.300 
  • Số cực: 4 pha
  • In(A): 50A, 63A
  • Icu(kA): 6kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
672.000 
  • Số cực: 4 pha
  • In(A): 6A, 10A, 16A, 20A
  • Icu(kA): 10kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch


27%
475.000 
  • Số cực: 2 pha
  • In(A): 25A, 32A, 40A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống giật.
26%
445.000 
  • Số cực: 2 pha
  • In(A): 6A, 16A, 20A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống giật.
29%
647.000 
  • Số cực: 2 pha
  • In(A): 50A, 63A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống giật.
30%
1.399.000 
  • Số cực: 4 pha
  • In(A): 50A, 63A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống giật.
30%
1.064.000 
  • Số cực: 4 pha
  • In(A): 25A, 32A, 40A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống giật.


30%
60.550 
  • Số pha: 2P
  • In(A): 15A, 20A, 30A, 40A
  • Icu(kA): 1.5kA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
30%
234.416 
  • Số cực: 2 pha
  • In(A): 30A
  • Dòng ngắt rò: 15mA
  • Thiết bị chống rò, chống giật điện.
30%
360.500 
  • Số pha: 2P
  • In(A): 15A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống giật
30%
360.500 
  • Số pha: 2P
  • In(A): 20A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống giật
30%
468.650 
  • Số pha: 2P
  • In(A): 30A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống giật


30%
734.300 
  • Số cực: 2 pha
  • In(A): 25A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Thiết bị chống rò, chống giật điện.
30%
734.300 
  • Số cực: 2 pha
  • In(A): 32A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Thiết bị chống rò, chống giật điện.
30%
734.300 
  • Số cực: 2 pha
  • In(A): 40A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Thiết bị chống rò, chống giật điện.
30%
882.000 
  • Số cực: 2 pha
  • In(A): 63A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Thiết bị chống rò, chống giật điện.
30%
1.176.000 
  • Số cực: 4 pha
  • In(A): 32A
  • Dòng ngắt rò: 30mA
  • Thiết bị chống rò, chống giật điện.


30%
2.499.000 
30%
2.450.000 
30%
2.450.000 
30%
1.249.000 
30%
1.249.000 
30%
30%
34.510.000 
30%
10.465.000 
30%
5.117.000 
30%
16.870.000 
30%
6.321.000 
30%
30%
7.840.000 


0798.966.958